突然(とつぜん)(đột nhiên) Trạng từ 例句:突然雨が降り始めて、みんな急いで雨宿りしました。(とつぜんあめがふりはじめて、みんないそいであまやどりしました。)(Đột nhiên trời bắt đầu mưa, mọi người vội vàng tìm chỗ trú mưa.)