空腹(くうふく)(đói bụng) Danh từ 例句:空腹だと集中できないので、少し食べてから勉強した。(くうふくだとしゅうちゅうできないので、すこしたべてからべんきょうした。)(Khi đói bụng thì khó tập trung, nên tôi ăn chút rồi mới học.)、朝から何も食べていないので、空腹でおなかが鳴った。(あさからなにもたべていないので、くうふくでおなかがなった。)(Từ sáng tôi chưa ăn gì nên bụng đói cồn cào và réo lên.)