空気(くうき)(không khí/bầu không khí) Danh từ 例句:外の空気はとても新鮮です。(そとのくうきはとてもしんせんです。)(Không khí bên ngoài rất trong lành.)、会議の空気が重くなりました。(かいぎのくうきがおもくなりました。)(Bầu không khí trong cuộc họp trở nên nặng nề.)