空き地(あきち)(khu đất trống) Danh từ 例句:近くに大きな空き地があり、子供たちが遊んでいるのをよく見かけます。(ちかくにおおきなあきちがあり、こどもたちがあそんでいるのをよくみかけます。)(Gần đó có một khu đất trống lớn, và tôi thường thấy trẻ con chơi ở đó.)