税関(ぜいかん)(hải quan) Danh từ 例句:海外に送る荷物は税関で調べられることがあるので、中身を正しく申告した。(かいがいにおくるにもつはぜいかんでしらべられることがあるので、なかみをただしくしんこくした。)(Hàng gửi ra nước ngoài đôi khi bị hải quan kiểm tra, nên tôi khai đúng nội dung.)