神経(しんけい)(dây thần kinh/sự nhạy cảm) Danh từ 例句:試験の前は神経が高ぶって、よく眠れなかった。(しけんのまえはしんけいがたかぶって、よくねむれなかった。)(Trước kỳ thi tôi căng thẳng đến mức ngủ không ngon.)、彼は音に神経が敏感だ。(かれはおとにしんけいがびんかんだ。)(Anh ấy rất nhạy cảm với tiếng ồn.)