短期(たんき)(ngắn hạn) Danh từ 例句:短期の目標を立てて、達成したら次の段階に進んだ。(たんきのもくひょうをたてて、たっせいしたらつぎのだんかいにすすんだ。)(Tôi đặt mục tiêu ngắn hạn và sau khi đạt được thì chuyển sang giai đoạn tiếp theo.)