知恵(ちえ)(trí tuệ) Danh từ 例句:彼の知恵はとても役に立ち、みんなに助言しています。(かれのちえはとてもやくにたち、みんなにじょげんしています。)(Trí tuệ của anh ấy rất hữu ích và anh ấy đưa ra lời khuyên cho mọi người.)