知り合い(しりあい)(người quen) Danh từ 例句:彼は私の知り合いで、前に一緒に旅行したことがあります。(かれはわたしのしりあいで、まえにいっしょにりょこうしたことがあります。)(Anh ấy là người quen của tôi, trước đây chúng tôi đã từng đi du lịch cùng nhau.)