知らせ(しらせ)(tin tức/thông báo) Danh từ 例句:その知らせを聞いて驚きました。(そのしらせをきいておどろきました。)(Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin đó.)、学校から大事な知らせが来ました。(がっこうからだいじなしらせがきました。)(Truong da gui mot thong bao quan trong.)