矢鱈に(やたらに)(quá mức/bừa bãi) Trạng từ 例句:矢鱈に甘い物ばかり食べていると、体に悪い。(やたらにあまいものばかりたべていると、からだにわるい。)(Ăn quá mức toàn đồ ngọt thì không tốt cho sức khỏe.)、矢鱈に設定を変えると原因が追えないので、変更は一つずつ行った。(やたらにせっていをかえるとげんいんがおえないので、へんこうはひとつずつおこなった。)(Nếu thay đổi cài đặt bừa bãi thì sẽ khó lần ra nguyên nhân, nên tôi chỉ thay từng cái một.)