瞳(ひとみ)(con ngươi) Danh từ 例句:医者は彼の瞳を見て、光に反応するか確かめた。(いしゃはかれのひとみをみて、ひかりにはんのうするかたしかめた。)(Bác sĩ nhìn vào con ngươi của anh ấy để kiểm tra xem có phản ứng với ánh sáng không.)