真似(まね)(bắt chước) Danh từ 例句:彼の真似をして、私はギターを弾き始め、少しずつ上達しています。(かれのまねをして、わたしはギターをひきはじめ、すこしずつじょうたつしています。)(Bắt chước anh ấy chơi guitar, tôi bắt đầu tiến bộ từng chút một.)