直通(ちょくつう)(chuyến thẳng) Danh từ 例句:直通の電車があるので、乗り換えなしで行ける。(ちょくつうのでんしゃがあるので、のりかえなしでいける。)(Có tàu chạy thẳng nên có thể đi mà không cần chuyển tàu.)