目薬(めぐすり)(thuốc nhỏ mắt) Danh từ 例句:目が疲れたので、目薬をさして休みました。(めがつかれたので、めぐすりをさしてやすみました。)(Mắt mệt nên tôi nhỏ thuốc nhỏ mắt rồi nghỉ ngơi.)