目次(もくじ)(mục lục) Danh từ 例句:目次を先に見ると、全体の構成が分かって必要なところを早く探せる。(もくじをさきにみると、ぜんたいのこうせいがわかってひつようなところをはやくさがせる。)(Xem mục lục trước giúp hiểu cấu trúc tổng thể và tìm phần cần nhanh hơn.)