目安(めやす)(mốc tham khảo/tiêu chuẩn) Danh từ 例句:この表は、料金の目安です。(このひょうは、りょうきんのめやすです。)(Bảng này là mốc tham khảo về mức phí.)、体重は一日一回、同じ時間に測るのが目安です。(たいじゅうはいちにちいっかい、おなじじかんにはかるのがめやすです。)(Lấy việc cân nặng mỗi ngày một lần vào cùng một giờ làm tiêu chuẩn.)