登校(とうこう)(đi học) Danh từ 例句:登校の負担を減らすには、精神論よりも通学手段や時間割を見直す必要がある。(とうこうのふたんをへらすには、せいしんろんよりもつうがくしゅだんやじかんわりをみなおすひつようがある。)(Để giảm gánh nặng đi học, cần xem xét lại cách đi lại và thời khoá biểu thay vì chỉ nói những lời động viên.)