発行(はっこう)(cấp (giấy tờ)/phát hành) Danh từ 例句:領収書の発行が必要なら、購入したときに店で頼んだ。(りょうしゅうしょのはっこうがひつようなら、こうにゅうしたときにみせでたのんだ。)(Nếu cần cấp biên lai, tôi đã nhờ cửa hàng ngay lúc mua.)、この雑誌は毎月発行されている。(このざっしはまいげつはっこうされている。)(Tạp chí này được phát hành hằng tháng.)