発育(はついく)(tăng trưởng/phát triển) Danh từ 例句:子どもの発育には個人差がある。(こどものはついくにはこじんさがある。)(Sự tăng trưởng của trẻ em khác nhau tùy từng người.)、栄養不足は発育に悪い影響を与える。(えいようぶそくははついくにわるいえいきょうをあたえる。)(Thiếu dinh dưỡng ảnh hưởng xấu đến sự phát triển.)