発給(はっきゅう)(cấp) Danh từ 例句:ビザの発給には時間がかかるので、必要書類を早めにそろえた。(ビザのはっきゅうにはじかんがかかるので、ひつようしょるいをはやめにそろえた。)(Việc cấp visa mất thời gian nên tôi đã chuẩn bị giấy tờ cần thiết từ sớm.)