発展(はってん)(phát triển) Danh từ 例句:この取り組みは将来的な発展につながる可能性が高い。(このとりくみはしょうらいてきなはってんにつながるかのうせいがたかい。)(No luc nay co kha nang cao se dan den su phat trien trong tuong lai.)