疑惑(ぎわく)(nghi ngờ) Danh từ 例句:彼に不正の疑惑がかかっている。(かれにふせいのぎわくがかかっている。)(Anh ấy đang bị nghi ngờ có hành vi sai trái.)、彼の説明には疑惑が残った。(かれのせつめいにはぎわくがのこった。)(Lời giải thích của anh ấy vẫn còn gây nghi ngờ.)