異論(いろん)(phản đối/ý kiến bất đồng) Danh từ 例句:その提案には異論があり、見直しを求める声が上がった。(そのていあんにはいろんがあり、みなおしをもとめるこえがあがった。)(Có phản đối đối với đề xuất đó, và đã có tiếng nói yêu cầu xem xét lại.)、会議では異論も出たが、最終的には多数決で決まった。(かいぎではいろんもでたが、さいしゅうてきにはたすうけつできまった。)(Trong cuộc họp cũng có ý kiến bất đồng, nhưng cuối cùng vẫn quyết định bằng biểu quyết đa số.)