申し分(もうしぶん)(không có gì để chê/không có gì để phàn nàn) Danh từ 例句:この性能なら申し分ない。(このせいのうならもうしぶんない。)(Với hiệu năng như thế này thì không có gì để chê.)、待遇に関しては申し分ありません。(たいぐうにかんしてはもうしぶんありません。)(Về chế độ đãi ngộ thì không có gì để phàn nàn.)