用途(ようと)(cách dùng/mục đích) Danh từ 例句:この道具は用途が広い。(このどうぐはようとがひろい。)(Dụng cụ này có nhiều cách dùng khác nhau.)、用途を説明してから、使い方を教えます。(ようとをせつめいしてから、つかいかたをおしえます。)(Tôi sẽ giải thích mục đích trước rồi mới hướng dẫn cách dùng.)