生もの(なまもの)(thức ăn sống) Danh từ 例句:生ものは傷みやすいので、買ったらすぐ冷蔵庫に入れた。(なまものはいたみやすいので、かったらすぐれいぞうこにいれた。)(Vì thức ăn sống dễ hỏng nên tôi cho vào tủ lạnh ngay sau khi mua.)