生け花(いけばな)(cắm hoa) Danh từ 例句:生け花はバランスが大事なので、角度を変えて全体を見ながら整えた。(いけばなはばらんすがだいじなので、かくどをかえてぜんたいをみながらととのえた。)(Trong cắm hoa, sự cân bằng rất quan trọng, nên tôi đổi góc nhìn và chỉnh lại trong khi quan sát tổng thể.)