理屈(りくつ)(lý lẽ) Danh từ 例句:理屈では分かっていても、気持ちがついていかないことがある。(りくつではわかっていても、きもちがついていかないことがある。)(Dù hiểu bằng lý lẽ, đôi khi cảm xúc vẫn không theo kịp.)、彼の理屈はいつも自分に都合がよすぎて、納得できない。(かれのりくつはいつもじぶんにつごうがよすぎて、なっとくできない。)(Ngụy biện của anh ta lúc nào cũng quá có lợi cho bản thân nên tôi không thể chấp nhận.)