現象(げんしょう)(hiện tượng) Danh từ 例句:この現象は予想していませんでしたが、原因を分析する必要があります。(このげんしょうはよそうしていませんでしたが、げんいんをぶんせきするひつようがあります。)(Chúng tôi không ngờ tới hiện tượng này, nhưng cần phân tích nguyên nhân.)