獲物(えもの)(con mồi) Danh từ 例句:ライオンは獲物を見つけると、静かに近づいた。(ライオンはえものをみつけると、しずかにちかづいた。)(Khi phát hiện con mồi, sư tử lặng lẽ tiến lại gần.)