献立(こんだて)(thực đơn/kế hoạch bữa ăn) Danh từ 例句:栄養バランスを考えて献立を立て、買い物の手間を減らした。(えいようバランスをかんがえてこんだてをたて、かいもののてまをへらした。)(Tôi lên thực đơn có tính đến cân bằng dinh dưỡng, nhờ đó giảm bớt công đi mua sắm.)、一週間分の献立を先に決めておくと、毎日の夕食作りが楽になる。(いっしゅうかんぶんのこんだてをさきにきめておくと、まいにちのゆうしょくづくりがらくになる。)(Nếu quyết định trước kế hoạch bữa ăn cho cả tuần, việc nấu bữa tối mỗi ngày sẽ dễ hơn.)