独身(どくしん)(độc thân) Danh từ 例句:彼は独身で、自由な時間が多いので、趣味にたくさん時間を使っています。(かれはどくしんで、じゆうなじかんがおおいので、しゅみにたくさんじかんをつかっています。)(Anh ấy độc thân, có nhiều thời gian rảnh nên dành nhiều thời gian cho sở thích.)