独創(どくそう)(tính độc đáo) Danh từ 例句:独創は偶然ではなく、既存のものを組み合わせる中で生まれることが多い。(どくそうはぐうぜんではなく、きぞんのものをくみあわせるなかでうまれることがおおい。)(Tính độc đáo không phải ngẫu nhiên mà thường nảy sinh trong quá trình kết hợp những thứ sẵn có.)