熱帯(ねったい)(nhiệt đới) Danh từ 例句:熱帯には、一年中あたたかい気候の国が多いです。(ねったいには、いちねんじゅうあたたかいきこうのくにがおおいです。)(Ở vùng nhiệt đới, nhiều quốc gia có khí hậu ấm áp quanh năm.)