無駄遣い(むだづかい)(sự lãng phí) Danh từ 例句:必要のない買い物は無駄遣いだと反省した。(ひつようのないかいものはむだづかいだとはんせいした。)(Tôi tự kiểm điểm rằng việc mua sắm không cần thiết là sự lãng phí.)