無実(むじつ)(vô tội) Danh từ 例句:彼は無実を訴え続けた。(かれはむじつをうったえつづけた。)(Anh ấy tiếp tục khẳng định mình vô tội.)、裁判で無実が証明された。(さいばんでむじつがしょうめいされた。)(Sự vô tội của anh ấy đã được chứng minh tại tòa.)