点々(てんてん)(lác đác) Trạng từ 例句:公園にはベンチが点々と置かれている。(こうえんにはべんちがてんてんとおかれている。)(Trong công viên có những chiếc ghế được đặt rải rác khắp nơi.)、山の斜面に家が点々と見える。(やまのしゃめんにいえがてんてんとみえる。)(Trên sườn núi có thể thấy những ngôi nhà lác đác.)