激流(げきりゅう)(dòng chảy xiết) Danh từ 例句:激流には近づかず、安全な場所から見ていた。(げきりゅうにはちかづかず、あんぜんなばしょからみていた。)(Tôi không đến gần dòng chảy xiết mà đứng ở nơi an toàn để quan sát.)