漸く(ようやく)(cuoi cung) Trạng từ 例句:漸く宿題が終わり、ホッとしました。(ようやくしゅくだいがおわり、ホッとしました。)(Cuối cùng tôi đã làm xong bài tập về nhà và thấy nhẹ nhõm.)