漫画家(まんがか)(họa sĩ truyện tranh) Danh từ 例句:彼は有名な漫画家で、たくさんの作品を発表しています。(かれはゆうめいなまんがかで、たくさんのさくひんをはっぴょうしています。)(Anh ấy là họa sĩ truyện tranh nổi tiếng và đã công bố nhiều tác phẩm.)