漫画(まんが)(truyen tranh) Danh từ 例句:この漫画はとても面白いです。(このまんがはとてもおもしろいです。)(Bộ truyện tranh này rất thú vị.)、弟は毎週、新しい漫画を買います。(おとうとはまいしゅう、あたらしいまんがをかいます。)(Em trai tôi mua truyện tranh mới mỗi tuần.)