演説(えんぜつ)(bài diễn thuyết) Danh từ 例句:市長は市民の前で力強い演説を行った。(しちょうはしみんのまえでちからづよいえんぜつをおこなった。)(Thị trưởng đã có bài diễn thuyết đầy sức mạnh trước người dân.)