漁(りょう)(đánh bắt cá/sản lượng đánh bắt) Danh từ 例句:この町は昔から漁で生計を立ててきた。(このまちはむかしからりょうでせいけいをたててきた。)(Thị trấn này từ xưa đã sống bằng nghề đánh bắt cá.)、漁が少ない日は相場が上がり、店の仕入れにもすぐ影響が出る。(りょうがすくないひはそうばがあがり、みせのしいれにもすぐえいきょうがでる。)(Vào những ngày sản lượng đánh bắt ít, giá thị trường tăng và việc nhập hàng của cửa hàng cũng bị ảnh hưởng ngay.)