滞在(たいざい)(lưu trú) Danh từ 例句:東京に一週間滞在しました。(とうきょうにいっしゅうかんたいざいしました。)(Tôi đã lưu trú ở Tokyo một tuần.)、出張中の滞在先は駅の近くのホテルです。(しゅっちょうちゅうのたいざいさきはえきのちかくのほてるです。)(Trong chuyến công tác, nơi lưu trú của tôi là một khách sạn gần ga.)