満員(まんいん)(đầy chỗ) Danh từ 例句:この電車は満員なので、次の電車に乗ろう。(このでんしゃはまんいんなので、つぎのでんしゃにのろう。)(Tàu này đầy chỗ nên mình đi chuyến sau nhé.)、映画館は満員で、席がなかった。(えいがかんはまんいんで、せきがなかった。)(Rạp chiếu phim kín chỗ nên không còn ghế.)