渦(うず)(xoáy nước) Danh từ 例句:川に大きな渦ができていて、その勢いに驚いた。(かわにおおきなうずができていて、そのいきおいにおどろいた。)(Trong sông xuất hiện một xoáy nước lớn, tôi ngạc nhiên trước sức mạnh của nó.)