混乱(こんらん)(hỗn loạn) Danh từ 例句:会議中に混乱が起きましたが、すぐに落ち着きました。(かいぎちゅうにこんらんがおきましたが、すぐにおちつきました。)(Trong cuộc họp đã xảy ra hỗn loạn, nhưng nhanh chóng ổn định lại.)