消費税(しょうひぜい)(thuế tiêu dùng) Danh từ 例句:消費税は商品の値段に上乗せされるので、買い物のときは注意が必要です。(しょうひぜいはしょうひんのねだんにうわのせされるので、かいもののときはちゅういがひつようです。)(Thuế tiêu dùng được cộng vào giá hàng hóa, vì vậy cần chú ý khi mua sắm.)