消息(しょうそく)(tin tức/tung tích) Danh từ 例句:しばらく彼の消息が分からなかった。(しばらくかれのしょうそくがわからなかった。)(Một thời gian tôi không biết tung tích của anh ấy.)、事故の後、彼女の消息を知っている人はいない。(じこのあと、かのじょのしょうそくをしっているひとはいない。)(Sau vụ tai nạn, không ai biết tin tức về cô ấy.)